# Khởi động An toàn của Apple (Apple Secure Boot)
Các cài đặt này trong config.plist của bạn có thể giới hạn các phiên bản macOS mà OpenCore có thể khởi động. Bạn sẽ muốn kiểm tra nhanh các mục này trước khi boot USB của mình.
# Ngoài lề
# Security -> SecureBootModel
Theo mặc định, OpenCore đã bật sẵn Apple Secure Boot (opens new window).
Tính năng này kích hoạt các biện pháp bảo mật như xác minh file boot.efi của macOS', nhưng có tác dụng phụ là hạn chế các phiên bản macOS mà OpenCore có thể khởi động.
- Sonoma tới Tahoe (14.4 - 26.x): Để có thể cập nhật hệ điều hành, hãy đặt thành
Disabled(vô hiệu hóa). Để biết thêm thông tin, hãy kiểm tra phầnCập nhật OTAcủa Tahoe. - Big Sur tới Sonoma (11.0 - 14.3): Giá trị khuyến nghị là
Default(mặc định). - High Sierra tới Catalina (10.13 - 10.15):
- Nếu model (SMBIOS) của bạn không được liệt kê bên dưới, hãy đặt thành
Disabled. - Nếu đang chạy NVIDIA Web Drivers, hãy đặt thành
Disabled. - Nếu model của bạn có trong danh sách, hãy so sánh phiên bản tối thiểu với phiên bản bạn đang cài đặt. Chọn Disabled nếu bộ cài của bạn thấp hơn phiên bản tối thiểu được liệt kê cho SMBIOS đó.
- Nếu model (SMBIOS) của bạn không được liệt kê bên dưới, hãy đặt thành
- Sierra và thấp hơn (10.4 - 10.12): Cài đặt này không có tác dụng.
- Nếu khởi động nhiều phiên bản macOS (Multiboot): Bạn có thể cần đặt giá trị thành
Disabled.- Ví dụ: Một SMBIOS không phải T2 (non-T2) muốn boot cả High Sierra và Big Sur sẽ cần đặt cái này là Disabled.
- Một SMBIOS có chip T2 sẽ bị giới hạn bởi phiên bản tối thiểu được liệt kê dưới đây.
Các model Mac có chip T2
| SMBIOS (Tên Model) | Phiên bản macOS tối thiểu |
|---|---|
| iMacPro1,1 (Tháng 12 năm 2017) | 10.13.2 (17C2111) |
| MacBookPro15,1 (Tháng 7 năm 2018) | 10.13.6 (17G2112) |
| MacBookPro15,2 (Tháng 7 năm 2018) | 10.13.6 (17G2112) |
| Macmini8,1 (Tháng 10 năm 2018) | 10.14 (18A2063) |
| MacBookAir8,1 (Tháng 10 năm 2018) | 10.14.1 (18B2084) |
| MacBookPro15,3 (Tháng 5 năm 2019) | 10.14.5 (18F132) |
| MacBookPro15,4 (Tháng 7 năm 2019) | 10.14.5 (18F2058) |
| MacBookAir8,2 (Tháng 7 năm 2019) | 10.14.5 (18F2058) |
| MacBookPro16,1 (Tháng 11 năm 2019) | 10.15.1 (19B2093) |
| MacPro7,1 (Tháng 12 năm 2019) | 10.15.1 (19B88) |
| MacBookAir9,1 (Tháng 3 năm 2020) | 10.15.3 (19D2064) |
| MacBookPro16,2 (Tháng 5 năm 2020) | 10.15.4 (19E2269) |
| MacBookPro16,3 (Tháng 5 năm 2020) | 10.15.4 (19E2265) |
| MacBookPro16,4 (Tháng 6 năm 2020) | 10.15.5 (19F96) |
| iMac20,1 (Tháng 8 năm 2020) | 10.15.6 (19G2005) |
| iMac20,2 (Tháng 8 năm 2020) | 10.15.6 (19G2005) |