# Lựa chọn SMBIOS phù hợp (Choosing the right SMBIOS)

Khi chọn SMBIOS (System Management BIOS - Hệ thống quản lý BIOS - Chức năng chính là Định danh máy Mac) cho máy của mình, bạn cần hiểu rằng nó không chỉ đơn giản là tìm một con CPU tương đương hoặc gần giống trong cùng 1 dòng series. Rất nhiều thứ có thể bị ảnh hưởng bởi SMBIOS vì nó quyết định việc Điều phối điện năng CPU (CPU Power management), Cấu hình chạy của card màn hình (GPU profiles), Sơ đồ USB (USB maps) và nhiều thứ khác nữa. Chọn sai SMBIOS là máy chạy "cà giật" ngay!

Dưới đây là những điều chính cần lưu ý khi chọn SMBIOS:

  • Loại CPU

    • Cụ thể là Laptop, NUC (Mobile), Máy tính bàn (Desktop) và Máy chủ (Server): Cái này ảnh hưởng cực lớn đến chế độ ngủ (Sleep) có chạy đúng cách hay không và độ ổn định tổng thể của hệ thống.
    • SMBIOS còn quyết định việc máy bạn có sử dụng được trình điều phối điện năng XCPM của Apple hay không, cũng như thiết lập các cấu hình hiệu năng đi kèm. Có nghĩa là bạn chọn sai SMBIOS (không tương tích với kiến trúc CPU) thì tính năng điều phối sẽ không hoạt động. CPU sẽ chạy liên tục 100% dẫn tới máy chạy nóng hơn, hao điện hơn và giảm tuổi thọ. Nếu bạn chọn đúng SMBIOS, máy Hackintosh sẽ chạy với hiệu năng không thua gì Windows, thậm chí còn 'ngon' hơn nhờ thuật toán tối ưu cách bơm điện cho CPU cực kỳ thông minh của Apple thay vì sử dụng cấu hình mặc định của Intel.
    • Lưu ý: Bạn đọc đang sử dụng CPU AMD không cần bận tâm về vấn đề này.
  • Loại card màn hình

    • Nhiều cái bị ảnh hưởng ở đây như tính năng Điều phối điện năng GPU (AGPM), Hỗ trợ đầu ra màn hình (AGDP), Chế độ ngủ (AGDC), v.v.
      • Rất nhiều người thích sử dụng cái SMBIOS của Mac Mini, nhưng nó vốn dùng phần cứng di động (mobile hardware), tương tự như laptop do không gian có giới hạn, không hề khớp với phần cứng của máy tính bàn. Mình cực kỳ khuyến cáo không nên sử dụng SMBIOS Mac Mini trừ khi bạn đang xài các dòng máy tính Intel NUC (opens new window) vốn dựa trên phần cứng laptop.
      • Đối với Laptop hãy cực kỳ chú ý, vì Apple luôn mặc định rằng nếu cấu hình SMBIOS có card màn hình rời (dGPU), tất cả các cổng xuất hình sẽ chạy qua nó. Cái này sẽ gây họa nếu bạn sử dụng laptop có Optimus mà cổng xuất hình lại nối qua iGPU (card tích hợp), sẽ gây ra lỗi đen màn hình (black screen). Bạn nên sử dụng SMBIOS chỉ có card màn hình onboard + kết hợp bản vá SSDT để tắt nguồn cái card rời không được hỗ trợ. Bạn đọc thêm ở dưới để biết thêm thông tin nha.
    • Đối với CPU không có iGPU (card màn hình onboard), nếu SMBIOS yêu cầu phải có iGPU (như tất cả các dòng iMac thường) mà máy bạn không có, các tính năng như Xem nhanh (Quick Look) sẽ bị lỗi không xài được.
      • Trong trường hợp này, hãy ưu tiên chọn SMBIOS iMac Pro hoặc Mac Pro.
    • DRM: Bản quyền nội dung số cũng bị ràng buộc ở đây, nhưng phần lớn đã được khắc phục tại Sửa lỗi DRM (opens new window)
  • Hỗ trợ hệ điều hành

    • Chủ yếu quan trọng với phần cứng cũ. macOS có thể vẫn hỗ trợ CPU của bạn nhưng lại ngừng hỗ trợ dòng SMBIOS thời đó.
      • Ví dụ: CPU Arrandale cổ lỗ sĩ về mặt kỹ thuật vẫn chạy được Big Sur vì nó vẫn có đầy đủ driver chipset, tuy nhiên driver card màn hình onboard của nó thì đã "đắp chiếu" từ bản 10.13.6.
  • Thiết bị USB

Danh sách SMBIOS hỗ trợ XCPM (XCPM Supported SMBIOS):
SMBIOS
MacBook8,1+
MacBookAir6,x+
MacBookPro11,x+
Macmini7,1+
iMac14,x+
iMacPro1,1
MacPro7,1+

# Làm sao để quyết định chọn cái nào đây

Lời khuyên chung để bạn chọn SMBIOS là:

  1. Tìm đúng Thế hệ CPU (CPU Generation) và phân khúc máy càng sát cấu hình máy bạn càng tốt. Tuy nhiên, đời hông như là mơ, sẽ có lúc CPU của bạn là một "biến thể lạ" mà Apple chưa bao giờ trang bị cho máy Mac thiệt (ví dụ điển hình là dòng Whiskey Lake) sẽ làm bạn bối rối không biết chọn cái nào. Trong trường hợp "ca khó" này, bạn hãy lọc ra SMBIOS của Coffee Lake hoặc Coffee Lake Refresh, vì kiến trúc của Whiskey Lake thiệt ra là "anh em họ hàng" rất gần với hai dòng này.
  2. Sau khi chọn được đời, nhớ kiểm tra xem cấu hình SMBIOS đó có khớp với phần cứng trên máy máy bạn không, bạn cần coi máy mình dùng loại card màn hình gì để lựa chọn SMBIOS cho đúng, chọn sai là tai hại đó:
  • Với Laptop: Đa số bạn nên chọn SMBIOS chỉ hỗ trợ iGPU (card tích hợp), vì card rời trên laptop 90% là hông chạy được trên macOS. Chỉ khi nào máy bạn "độc lạ" tới mức chỉ có card rời (và card đó phải được macOS hỗ trợ) thì mới chọn SMBIOS có dGPU.
  • Với Máy tính bàn (Desktop): Nếu máy có cả iGPU và card rời, bạn nên chọn SMBIOS iMac (loại có card rời). Lúc này, mình sẽ cấu hình iGPU chạy ở chế độ Headless (chỉ phụ trợ xử lý bên trong, hông xuất hình) để tận dụng tối đa sức mạnh của cả hai và cho giống cách Mac hoạt động. Nếu CPU của bạn là dòng "F" (hông có iGPU) thì đọc hướng dẫn cụ thể bên dưới nha.
  1. Chốt hạ bằng các chi tiết nhỏ hơn: Sau khi đã xong đời CPU và kiểu card đồ họa, bước cuối cùng là bạn đối chiếu lại lần nữa để chọn ra model máy Mac nào có mã hiệu GPU hoặc mã hiệu CPU gần nhất với linh kiện thực tế của bạn (ví dụ: cùng là iMac đời 2019 nhưng có bản dùng i5, có bản dùng i9, bạn chọn cái nào sát với máy mình nhất là đẹp).

Một số lưu ý đặc biệt với những SMBIOS sau nếu bạn cân nhắc sử dụng:

  • iMacPro1,1 và MacPro7,1 là 2 dòng Mac duy nhất có cấu hình cho phép card màn hình rời (dGPU) gánh hết mọi việc, kể cả render ngầm (background rendering) mà lẽ ra card màn hình onboard (iGPU) phải thực hiện như trên iMac thường.
    • Mình khuyên bạn chỉ nên sử dụng SMBIOS này nếu máy tính bạn thiệt sự phù hợp, nếu không bạn sẽ phải sửa thêm lỗi điều phối nguồn điện hoặc sửa thêm chế độ sleep (có khả năng cao gặp lỗi) nếu phần cứng của bạn không phải loại máy tính mà SMBIOS trên yêu cầu (VD: HEDT (Máy tính bàn cao cấp)/Server (Máy chủ)/Máy tính bàn AMD). Sửa lỗi điều phối nguồn điện (opens new window)
    • Lưu ý rằng SMBIOS này yêu cầu máy phải có card màn hình AMD kiến trúc Polaris, Vega hoặc Navi để chạy mượt.
  • iMac20,2 là SMBIOS "dành riêng" cho con CPU i9-10910 do Apple tùy chỉnh, trừ khi bạn có i9-10900K, còn không thì cứ sử dụng iMac20,1 cho lành.
  • Hạn chế sử dụng SMBIOS Mac Mini trừ khi bạn đang chạy macOS trên các phần cứng di động tương tự (mobile hardware) nhưng mà không có màn hình đi kèm. Tức là phải là NUC PC thì mới nên xài SMBIOS này.
    • Các dòng Intel NUC chính là "ứng cử viên" sáng giá nhất cho loại SMBIOS này.
  • Với các dòng CPU không có iGPU (card màn hình onboard), bạn phải CỰC KỲ CẨN THẬN khi chọn SMBIOS, lý do là vì Apple luôn mặc định rằng trong cấu hình của các dòng máy iMac "phải có" iGPU bên trong. Nếu bạn cố tình dùng SMBIOS iMac cho một con CPU không có card màn hình onboard (như dòng Intel đuôi F), hệ thống sẽ rất dễ bị lỗi hoặc chạy không ổn định.
    • Quy tắc này cũng áp dụng luôn cho các bác đang xài CPU AMD nha.

# Danh sách SMBIOS của macOS

Dưới đây là danh sách đầy đủ các SMBIOS mà Apple từng hỗ trợ trong macOS, kèm theo loại CPU và GPU.

Info pulled from AppleDB (opens new window), EveryMac (opens new window) and OpenCorePkg (opens new window)

Lưu ý đặc biệt:

  • Chữ cái bên cạnh mỗi dòng CPU thể hiện phân cấp độ sức mạnh của CPU, xem bảng bên dưới để biết thêm thông tin:
Ký tự Loại
Y Di động (Cấp thấp - Low end)
U, M Di động (Tầm trung bình - Mid tier)
H, QM, HQ Di động (Hiệu năng cao - High End)
S Máy tính bàn
EP, SP, W, X HEDT (Máy tính bàn cao cấp)/Server (Máy chủ)

# MacBook

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
MacBook1,1 Yonah(M) GMA 950 Mac-F4208CC8 10.4.6 (8I2025) 10.6.8
MacBook2,1 Merom(M) GMA 950 Mac-F4208CA9 10.4.8 (8N1108) 10.7.5
MacBook3,1 Merom(M) GMA X3100 Mac-F22788C8 10.5 (9A3111)
MacBook4,1 Penryn(M) GMA X3100 Mac-F22788A9 10.5.2 (9C2015)
MacBook5,1 Penryn(M) GeForce 9400M Mac-F42D89C8 10.5.5 (9F2114) 10.11.6
MacBook5,2 Penryn(M) GeForce 9400M Mac-F22788AA 10.5.6 (9G2110)
MacBook6,1 Penryn(M) GeForce 9400M Mac-F22C8AC8 10.6.1 (10A2047) 10.13.6
MacBook7,1 Penryn(M) GeForce 320M Mac-F22C89C8 10.6.3 (10D2162)
MacBook8,1 Broadwell(Y) HD 5300 Mac-BE0E8AC46FE800CC 10.10.2 (14C2061) 11.7.10
MacBook9,1 Skylake(Y) HD 515 Mac-9AE82516C7C6B903 10.11.4 (15E2066) 12.7.6
MacBook10,1 Kaby Lake(Y) HD 615 Mac-EE2EBD4B90B839A8 10.12.5 (16F207) 13.7.8

# MacBook Air

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
MacBookAir1,1 Merom(M) GMA X3100 (11") Mac-F42C8CC8 10.5.1 (9B2324) 10.7.5
MacBookAir2,1 Penryn(M) GeForce 9400M (13") Mac-F42D88C8 10.5.5 10.11.6
MacBookAir3,1 Penryn(M) GeForce 320M (11") Mac-942452F5819B1C1B 10.6.4 (10F3061) 10.13.6
MacBookAir3,2 Penryn(M) GeForce 320M (13") Mac-942C5DF58193131B 10.6.4 (10F3061)
MacBookAir4,1 Sandy Bridge(M) HD 3000 (11") Mac-C08A6BB70A942AC2 10.7 (11A2063)
MacBookAir4,2 Sandy Bridge(M) HD 3000 (13") Mac-742912EFDBEE19B3 10.7 (11A2063)
MacBookAir5,1 Ivy Bridge(U) HD 4000 (11") Mac-66F35F19FE2A0D05 10.7.4 (11E2520) 10.15.7
MacBookAir5,2 Ivy Bridge(U) HD 4000 (13") Mac-2E6FAB96566FE58C 10.8.2 (12C2034)
MacBookAir6,1 Haswell(U) HD 5000 (11") Mac-35C1E88140C3E6CF 10.8.4 (12E3067) 11.7.10
MacBookAir6,2 Haswell(U) HD 5000 (13") Mac-7DF21CB3ED6977E5 10.8.4 (12E3067)
MacBookAir7,1 Broadwell(U) HD 6000 (11") Mac-9F18E312C5C2BF0B 10.10.2 (14C2507) 12.7.6
MacBookAir7,2 Broadwell(U) HD 6000 (13") Mac-937CB26E2E02BB01 10.10.2 (14C2507)
MacBookAir8,1 Amber Lake(Y) UHD 617 (13") Mac-827FAC58A8FDFA22 10.14.1 (18B2084) 14.7.x
MacBookAir8,2 Amber Lake(Y) UHD 617 (13") Mac-226CB3C6A851A671 10.14.5 (18F2058)
MacBookAir9,1 Ice Lake(Y) Iris Plus G4/G7 (13") Mac-0CFF9C7C2B63DF8D 10.15.4 (19E287) 15.7.x

# MacBook Pro

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
MacBookPro1,1 Yonah(M) Radeon X1600 (15") Mac-F425BEC8 10.4.5 (8G1453) 10.6.8
MacBookPro1,2 Yonah(M) Radeon X1600 (17") Mac-F42DBEC8 10.4.6 (8I2032)
MacBookPro2,1 Merom(M) Radeon X1600 (15") Mac-F42189C8 10.4.8 (8N1051) 10.7.5
MacBookPro2,2 Merom(M) Radeon X1600 (17") Mac-F42187C8 10.4.8 (8N1037)
MacBookPro3,1 Merom(M) GeForce 8600M GT (15/17") Mac-F4238BC8 10.4.9 (8Q1058) 10.11.6
MacBookPro4,1 Penryn(M) GeForce 8600MG GT (17") Mac-F42C89C8 10.5.2 (9C2018)
MacBookPro5,1 Penryn(M) GeForce 9400M/9600M GT (15") Mac-F42D86C8 10.5.5 (9F2114)
MacBookPro5,2 Penryn(M) GeForce 9400M/9600M GT (17") Mac-F2268EC8 10.5.6 (9G2141)
MacBookPro5,3 Penryn(M) GeForce 9400M/9600M GT (15") Mac-F22587C8 10.5.7 (9J3050)
MacBookPro5,4 Penryn(M) GeForce 9400M/9600M GT (15") Mac-F22587A1 10.5.7 (9J3050)
MacBookPro5,5 Penryn(M) GeForce 9400M/9600M GT (13") Mac-F2268AC8 10.5.7 (9J3050)
MacBookPro6,1 Arrandale(M) HD Graphics/GeForce GT 330M (17") Mac-F22589C8 10.6.3 (10D2063a) 10.13.6
MacBookPro6,2 Arrandale(M) HD Graphics/GeForce GT 330M (15") Mac-F22586C8 10.6.3 (10D2094) 10.13.6
MacBookPro7,1 Penryn(M) GeForce 320M (13") Mac-F222BEC8 10.6.3 (10D2125)
MacBookPro8,1 Sandy Bridge(M) HD 3000 (13") Mac-94245B3640C91C81 10.6.6 (10J3210)
MacBookPro8,2 Sandy Bridge(QM) HD 3000/Radeon HD 6490M (15") Mac-94245A3940C91C80 10.6.6 (10J3210)
MacBookPro8,3 Sandy Bridge(QM) HD 3000/Radeon HD 6750M (17") Mac-942459F5819B171B 10.6.6 (10J3210)
MacBookPro9,1 Ivy Bridge(QM) HD 4000/GeForce GT 650M (15") Mac-4B7AC7E43945597E 10.7.3 (11D2097) 10.15.7
MacBookPro9,2 Ivy Bridge(M) HD 4000 (13") Mac-6F01561E16C75D06 10.7.3 (11D2515)
MacBookPro10,1 Ivy Bridge(QM) HD 4000/GeForce GT 650M (15") Mac-C3EC7CD22292981F 10.7.4 (11E2068)
MacBookPro10,2 Ivy Bridge(M) HD 4000 (13") Mac-AFD8A9D944EA4843 10.8.2 (12C2034)
MacBookPro11,1 Haswell(U) Iris 5100 (13") Mac-189A3D4F975D5FFC 10.9 (13A2093) 11.7.10
MacBookPro11,2 Haswell(HQ) Iris Pro 5200 (15") Mac-3CBD00234E554E41 10.9 (13A3017)
MacBookPro11,3 Haswell(HQ) Iris Pro 5200/GeForce GT 750M (15") Mac-2BD1B31983FE1663 10.9 (13A3017)
MacBookPro11,4 Haswell(HQ) Iris Pro 5200 (15") Mac-06F11FD93F0323C5 10.10.3 (14D2134) 12.7.6
MacBookPro11,5 Haswell(HQ) Iris Pro 5200/Radeon R9 M370X (15") Mac-06F11F11946D27C5 10.10.3 (14D2134)
MacBookPro12,1 Broadwell(U) Iris 6100 (13") Mac-E43C1C25D4880AD6 10.10.2 (14C2507)
MacBookPro13,1 Skylake(U) Iris 540 (13") Mac-473D31EABEB93F9B 10.12 (16A2323a)
MacBookPro13,2 Skylake(U) Iris 550 (13") Mac-66E35819EE2D0D05 10.12.1 (16B2657)
MacBookPro13,3 Skylake(H) HD 530/Radeon Pro 450 (15") Mac-A5C67F76ED83108C 10.12.1 (16B2659)
MacBookPro14,1 Kaby Lake(U) Iris Plus 640 (13") Mac-B4831CEBD52A0C4C 10.12.5 (16F2073) 13.7.8
MacBookPro14,2 Kaby Lake(U) Iris Plus 650 (13") Mac-CAD6701F7CEA0921 10.12.5 (16F2073)
MacBookPro14,3 Kaby Lake(H) HD 630/Radeon Pro 555 (15") Mac-551B86E5744E2388 10.12.5 (16F2073)
MacBookPro15,1 Coffee Lake(H) UHD 630/Radeon Pro 555X (15") Mac-937A206F2EE63C01 10.13.6 (17G2112) 15.7.x
MacBookPro15,2 Coffee Lake(U) Iris Plus 655 (13") Mac-827FB448E656EC26 10.13.6 (17G2112)
MacBookPro15,3 Coffee Lake(H) UHD 630/Radeon Pro Vega 16 (15") Mac-1E7E29AD0135F9BC 10.14.1 (18B3094)
MacBookPro15,4 Coffee Lake(U) Iris Plus 645 (13") Mac-53FDB3D8DB8CA971 10.14.5 (18F2058)
MacBookPro16,1 Coffee Lake(H) UHD 630/Radeon Pro 5300 (16") Mac-E1008331FDC96864 10.15.1 (19B2093) Hiện tại
MacBookPro16,2 Ice Lake(U) Iris Plus G4/G7 (13") Mac-5F9802EFE386AA28 10.15.4 (19E2269)
MacBookPro16,3 Coffee Lake(U) Iris Plus 645 (13") Mac-E7203C0F68AA0004 10.15.4 (19E2269) 15.7.x
MacBookPro16,4 Coffee Lake(H) UHD 630/Radeon Pro 5600M (16") Mac-A61BADE1FDAD7B05 10.15.1 (19B2093) Hiện tại

# Mac Mini

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
Macmini1,1 Yonah(M) GMA 950 Mac-F4208EC8 10.4.5 (8H1619) 10.6.8
Macmini2,1 Merom(M) GMA 950 Mac-F4208EAA 10.4.10 (8R3014) 10.7.5
Macmini3,1 Penryn(M) GeForce 9400M Mac-F22C86C8 10.5.6 (9G2030) 10.11.6
Macmini4,1 Penryn(M) GeForce 320M Mac-F2208EC8 10.6.4 (10F2025) 10.13.6
Macmini5,1 Sandy Bridge(M) HD 3000 Mac-8ED6AF5B48C039E1 10.7 (11A2061)
Macmini5,2 Sandy Bridge(M) Radeon HD 6630M Mac-4BC72D62AD45599E 10.7 (11A2061)
Macmini5,3 Sandy Bridge(QM) HD 3000 Mac-7BA5B2794B2CDB12 10.7 (11A2061)
Macmini6,1 Ivy Bridge(M) HD 4000 Mac-031AEE4D24BFF0B1 10.8.1 (12B2080) 10.15.7
Macmini6,2 Ivy Bridge(QM) HD 4000 Mac-F65AE981FFA204ED 10.8.1 (12B2080)
Macmini7,1 Haswell(U) HD 5000 or Iris 5100 Mac-35C5E08120C7EEAF 10.10 (14A389) 12.7.6
Macmini8,1 Coffee Lake(H) UHD 630 Mac-7BA5B2DFE22DDD8C 10.14 (18A2063) 15.7.x

# iMac

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
iMac4,1 Yonah(M) Radeon X1600 Mac-F42786C8 10.4.4 (8G1165) 10.6.8
iMac4,2 Yonah(M) GMA 950 Mac-F4218EC8 10.4.7 (8I2057)
iMac5,1 Merom(M) Radeon X1600 Mac-F4228EC8 10.4.7 (8K1106) 10.7.5
iMac5,2 Merom(M) GMA 950 Mac-F4218EC8 10.4.7 (8K1106)
iMac6,1 Merom(M) GeForce 7300GT Mac-F4218FC8 10.4.7 (8K1123)
iMac7,1 Merom(M) Radeon HD 2400 XT Mac-F42386C8 10.4.10 (8R4031) 10.11.6
iMac8,1 Penryn(M) Radeon HD 2400 XT Mac-F227BEC8 10.5.2 (9C2028)
iMac9,1 Penryn(M) GeForce 9400M Mac-F2218FA9 10.5.6 (9G2030)
iMac10,1 Wolfdale(S) GeForce 9400M Mac-F221DCC8 10.6.1 (10A2155) 10.13.6
iMac10,1 Wolfdale(S) Radeon HD 4670 Mac-F2268CC8 10.6.1 (10A2155)
iMac11,1 Lynnfield(S) Radeon HD 4850 Mac-F2268DAE 10.6.2 (10C2234)
iMac11,2 Clarkdale(S) Radeon HD 4670 Mac-F2238AC8 10.6.3 (10D2322a)
iMac11,3 Clarkdale(S) Radeon HD 5670 Mac-F2238BAE 10.6.3 (10D2322a)
iMac12,1 Sandy Bridge(S) Radeon HD 6750M Mac-942B5BF58194151B 10.6.6 (10J4026)
iMac12,2 Sandy Bridge(S) Radeon HD 6770M Mac-942B59F58194171B 10.6.6 (10J4026)
iMac13,1 Ivy Bridge(S) GeForce GT 640M Mac-00BE6ED71E35EB86 10.8.2 (12C3104) 10.15.7
iMac13,1 Ivy Bridge(S) HD 4000 Mac-00BE6ED71E35EB86 10.8.2 (12C3104)
iMac13,2 Ivy Bridge(S) GeForce GTX 660M Mac-FC02E91DDD3FA6A4 10.8.2 (12C2037)
iMac13,3 Ivy Bridge(S) HD 4000 Mac-7DF2A3B5E5D671ED 10.8.2 (12C2037)
iMac14,1 Haswell(S) Iris Pro 5200 Mac-031B6874CF7F642A 10.8.4 (12E4022)
iMac14,2 Haswell(S) GeForce GT 750M Mac-27ADBB7B4CEE8E61 10.8.4 (12E4022)
iMac14,3 Haswell(S) GeForce GT 755M Mac-77EB7D7DAF985301 10.8.4 (12E4022)
iMac14,4 Haswell(U) HD 5000 Mac-81E3E92DD6088272 10.9.3 (13D2061) 11.7.10
iMac15,1 Haswell(S) Radeon R9 M290X Mac-42FD25EABCABB274 10.10 (14A389)
iMac16,1 Broadwell(U) HD 6000 or Iris Pro 6200 Mac-A369DDC4E67F1C45 10.11 (15A2301) 12.7.6
iMac16,2 Broadwell(S) Iris Pro 6200 Mac-FFE5EF870D7BA81A 10.11 (15A2301)
iMac17,1 Skylake(S) Radeon R9 M380 Mac-DB15BD556843C820, Mac-65CE76090165799A, Mac-B809C3757DA9BB8D 10.11 (15A4310)
iMac18,1 Kaby Lake(U) Iris Plus 640 Mac-4B682C642B45593E 10.12.4 (16E2193) 13.7.8
iMac18,2 Kaby Lake(S) Radeon Pro 555 Mac-77F17D7DA9285301 10.12.4 (16F2073)
iMac18,3 Radeon Pro 570 Mac-BE088AF8C5EB4FA2 10.12.4 (16F2073)
iMac19,1 Coffee Lake(S) Radeon Pro 570X Mac-AA95B1DDAB278B95 10.14.4 (18E226) 15.7.x
iMac19,2 Radeon Pro 555X Mac-63001698E7A34814 10.14.4 (18E226)
iMac20,1 Comet Lake(S) Radeon Pro 5300 Mac-CFF7D910A743CAAF 10.15.6 (19G2005) Hiện tại
iMac20,2 Mac-AF89B6D9451A490B 10.15.6 (19G2005)

# iMac Pro

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
iMacPro1,1 Skylake-W Vega 56 Mac-7BA5B2D9E42DDD94 10.13.2 (17C2111) 15.7.x

# Mac Pro

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
MacPro1,1 Woodcrest GeForce 7300 GT Mac-F4208DC8 10.4.7 (8K1079) 10.7.5
MacPro2,1 Clovertown Mac-F4208DA9 10.4.9 (8P4037)
MacPro3,1 Harpertown Radeon HD 2600 XT Mac-F42C88C8 10.5.1 (9B2117) 10.11.6
MacPro4,1 Nehalem GeForce GT 120 Mac-F221BEC8 10.5.6 (9G3553)
MacPro5,1 Nehalem Radeon HD 5770 Mac-F221BEC8 10.6.4 (10F2521) 10.14.6
MacPro5,1 Westmere EP Mac-F221BEC8 10.6.4 (10F2521)
MacPro6,1 Ivy Bridge EP FirePro D300 Mac-F60DEB81FF30ACF6 10.9.1 (13B4116) 12.7.6
MacPro7,1 Cascade Lake-W Radeon Pro 580X Mac-27AD2F918AE68F61 10.15.0 (19A583) Hiện tại

# Xserve

SMBIOS Kiến trúc CPU Card màn hình Mã định danh bo mạch (board-id) Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
Xserve1,1 Woodcrest Radeon X1300 Mac-F4208AC8 Server 10.4.8 (8N1215) Server 10.7.5
Xserve2,1 Harpertown Mac-F42289C8 Server 10.5 (9B2117)
Xserve3,1 Nehalem EP GeForce GT 120 Mac-F223BEC8 Server 10.5.6 10.11.6

# Những loại SMBIOS khác

Mặc dù OpenCore không hỗ trợ các dòng này cho Hackintosh (vì chúng không dùng ACPI/UEFI hoặc không chạy trên x86), nhưng mình vẫn liệt kê ở đây để bạn tham khảo cho "đủ bộ".

Lưu ý về Apple Silicon

Thông tin bổ sung về CPU của Apple:

  • Nó không phụ thuộc vào ACPI hay UEFI để khởi động.
  • Nó không chứa thuộc tính thiết bị (DeviceProperties) trong firmware.
  • Nó sử dụng mã định danh iPad8,6 khi chạy ứng dụng được viết cho iOS/iPadOS.
  • Mã định danh bo mạch (board-id) chỉ áp dụng đối với máy Mac sử dụng vi xử lý Intel, với vi xử lý PowerPC và ARM không có khái niệm này (sử dụng mã định danh sản phẩm thay thế).

# Bộ chuyển đổi cho lập trình viên (Developer Transition Kit)

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Mã định danh sản phẩm Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ
ADP2,1 Giữa năm 2005 Intel Prescott N/A 10.4.1 (8B1025)
ADP3,2 Giữa năm 2020 Apple A12Z J273 11.0.0 (20A5299w)

# Mac Mini - Apple Silicon

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Mã định danh sản phẩm Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ
Macmini9,1 Cuối năm 2020 Apple M1 J274 11.0.0 (20A2411)

# MacBook Air - Apple Silicon

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Mã định danh sản phẩm Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ
MacBookAir10,1 Cuối năm 2020 Apple M1 J313 11.0.0 (20A2411)

# MacBook Pro - Apple Silicon

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Mã định danh sản phẩm Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ
MacBookPro17,1 Cuối năm 2020 Apple M1 J293 11.0.0 (20A2411)

# iMac - Apple Silicon

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
iMac21,1 Giữa năm 2021 Apple M1 J256 11.3 (20E232?)
iMac21,2 Giữa năm 2021 Apple M1 J257 11.3 (20E232?)
Chi tiết bảng SMBIOS của PowerPC

# PowerBook - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerBook1,1 Giữa năm 1999 PowerPC 750 (G3) 8.6 10.3.9
PowerBook3,1 Đầu năm 2000 9.0.2 10.4.11
PowerBook3,2 Đầu năm 2001 PowerPC 7410 (G4) 9.1
PowerBook3,3 Cuối năm 2001 PowerPC 7440 (G4) 9.2.1
PowerBook3,4 Giữa năm 2002 PowerPC 7451 (G4) 9.2.2
PowerBook3,5 Cuối năm 2002 PowerPC 7455 (G4) 10.5.8
PowerBook5,1 Đầu năm 2003 10.2.4
PowerBook5,2 Cuối năm 2003 PowerPC 7447 (G4) 10.2.7
PowerBook5,3
PowerBook5,4 Giữa năm 2004 PowerPC 7447a (G4) 10.3.3
PowerBook5,5
PowerBook5,6 Đầu năm 2005 10.3.7
PowerBook5,7
PowerBook5,8 Cuối năm 2005 10.4.2
PowerBook5,9
PowerBook6,1 Đầu năm 2003 PowerPC 7455 (G4) 10.2.3
PowerBook6,2
PowerBook6,4 Giữa năm 2004 PowerPC 7447a (G4) 10.2.7
PowerBook6,8 Đầu năm 2005 10.3.7

# iBook - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerBook2,1 Giữa năm 1999 PowerPC 750 (G3) 8.6 10.3.9
PowerBook2,2 Cuối năm 2000 PowerPC 750cx (G3) 9.0.4 10.4.11
PowerBook4,1 Cuối năm 2002 PowerPC 7455 (G4) 9.2.2 10.5.8
PowerBook4,2 Đầu năm 2002 PowerPC 750cx (G3) 9.2.1 10.4.11
PowerBook4,3 Giữa năm 2002 PowerPC 750fx (G3) 9.2.2
PowerBook6,3 Cuối năm 2003 PowerPC 7457 (G4) 10.3 (7B85)
PowerBook6,5 Giữa năm 2004 PowerPC 7447a (G4) 10.3.3 (7G51) 10.5.8
PowerBook6,7 Giữa năm 2005 10.4.2 (8D37)

# PowerMac - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerMac1,1 Đầu năm 1999 PowerPC 750 (G3) 8.5.1 10.4.11
PowerMac1,2 Giữa năm 1999 PowerPC 7400 (G4) 8.6
PowerMac3,1
PowerMac3,2 Giữa năm 2001 PowerPC 7450 (G4) 9.2
PowerMac3,3 Giữa năm 2000 PowerPC 7400 (G4) 9.0.4
PowerMac3,4 Đầu năm 2001 PowerPC 7410 (G4) 9.1
PowerMac3,5 Giữa năm 2001 PowerPC 7450 (G4) 9.2 10.5.8
PowerMac3,6 Giữa năm 2002 PowerPC 7455 (G4) 9.2.2
PowerMac7,2 Giữa năm 2003 PowerPC 970 (G5) 10.2.7
PowerMac7,3 Đầu năm 2005 PowerPC 970fx (G5) 10.4
PowerMac9,1 Cuối năm 2004 10.3.5 (8E90)
PowerMac11,2 Cuối năm 2005 PowerPC 970MP (G5) 10.4.2

# iMac - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
iMac,1 Giữa năm 1998 PowerPC 750 (G3) 8.1 10.3.9
PowerMac2,1 Cuối năm 1999 8.6 10.4.11
PowerMac2,2 Giữa năm 2000 9.0.4 10.3.9
PowerMac4,1 Đầu năm 2001 PowerPC 750cx (G3) 9.1 10.4.11
PowerMac4,2 Đầu năm 2002 PowerPC 7441 (G4) 9.2.2
PowerMac4,5 Giữa năm 2002 PowerPC 7445 (G4) 9.2.2
PowerMac6,1 Đầu năm 2003 10.2.3 10.5.8
PowerMac6,3 Cuối năm 2003 10.3.1
PowerMac8,1 Giữa năm 2004 PowerPC 970 (G5) 10.3.5 (7P35)
PowerMac8,2 Giữa năm 2005 10.4 (8A428)
PowerMac12,1 Cuối năm 2005 PowerPC 970fx (G5) 10.4.2 (8E102)

# eMac - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerMac4,4 Giữa năm 2003 PowerPC 7445 (G4) 9.2.2 10.5.8
PowerMac6,4 Đầu năm 2004 PowerPC 7447a (G4) 10.3.3

# Cube - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerMac5,1 Giữa năm 2000 PowerPC 7400 (G4) 9.0.4 10.4.11
PowerMac5,2

# Mac Mini - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
PowerMac10,1 Đầu năm 2005 PowerPC 7447a (G4) 10.3.7 (7T11) 10.5.8
PowerMac10,2 Cuối năm 2005 10.4.2 (8D40)

# Xserve - PowerPC

SMBIOS Thời điểm sản xuất Kiến trúc CPU Phiên bản đầu tiên được hỗ trợ Phiên bản cuối cùng được hỗ trợ
RackMac1,1 Giữa năm 2002 PowerPC 7455 (G4) 10.1.5 (6C115) Server 10.5.8
RackMac1,2 Đầu năm 2003 10.2.4 (6I34)
RackMac3,1 Đầu năm 2004 PowerPC 970fx (G5) 10.3.0